招生名額 Enrollment Quota
- 招生系別及名額 Departments and Quotas
|
學院 School |
學制 Program |
系別 Department |
招生名額 Admission Quotas |
授課語言 Medium of instruction |
校區 Campus |
|---|---|---|---|---|---|
|
創新設計學院 School of Innovation Design |
學士 Bachelor Degree |
電競數位遊戲與動畫設計系 Department of Esport, Digital Game and Animation Design |
30 |
中文 Mandarin |
淡水校區 Tamsui Campus |
註:教育部 115 年 04 月 16 日臺教技(四)字第 1152300977G 號核定之招生名額。
- 修業年限:學士班為4至6年。
Bachelor Degree Programs:4 to 6 years.
- 修業方式:國際學生產學合作專班(以下簡稱本專班),依計畫專班上課及實習模式, 於修業期限內完成所列之課程及畢業學分數128學分。
Graduation requirements:Based on the degree program’s curricula and internship regulations, students should complete required credits for graduation during the period of study (128 credits).
- 招生系別及名額 Departments and Quotas/ Ngành tuyển sinh và chỉ tiêu
|
學院 School/ Học viện |
學制 Program/ Hệ thống đào tạo |
系別 Department /Ngành học |
招生名額 Admission Quotas/ Chỉ tiêu tuyển sinh |
授課語言Medium of instruction/ Ngôn ngữ giảng dạy |
校區 Campus/ Cơ sở |
|
樂活民生學院 School of LOHAS/ Học viện Khoa học Sống khỏe và Đời sống |
學士 Bachelor Degree/ Cử nhân |
健康促進與銀髮保健系 Department of Health Promotion and Gerontological Care/ Ngành Sức khỏe và Chăm sóc người cao tuổi |
40 |
中文 Mandarin/ Giảng dạy bằng tiếng Trung |
淡水校區 Tamsui Campus/ Cơ sở Tamshui |
|
樂活民生學院 School of LOHAS/ Học viện Khoa học Sống khỏe và Đời sống |
學士 Bachelor Degree/ Cử nhân |
餐飲管理系 Department of Food and Beverage Management/ Khoa Quản lý Nhà hàng và Dịch vụ Ănuống |
40 |
中文 Mandarin/ Giảng dạy bằng tiếng Trung |
淡水校區 Tamsui Campus/ Cơ sở Tamshui |
註:教育部 115 年 04 月 16 日臺教技(四)字第 1152300977G 號核定之招生名額。
Note: The enrollment quota was approved by the Ministry of Education under Official Letter No. Tai-Jiao-Ji (4) No. 1152300977G, dated April 16, 2026.
Ghi chú: Chỉ tiêu tuyển sinh đã được Bộ Giáo dục phê duyệt theo Công văn số 1152300977G, ký hiệu Tai-Jiao-Ji (4), ngày 16 tháng 4 năm 2026.
- 修業年限:學士班為4至6年。
Bachelor Degree Programs:4 to 6 years.
Thời gian đào tạo: Chương trình cử nhân kéo dài từ 4 đến 6 năm.
- 修業方式:國際學生產學合作專班(以下簡稱本專班),依計畫專班上課及實習模式,於修業期限內完成所列之課程及畢業學分數128學分。
Graduation requirements:Based on the degree program’s curricula and internship regulations, students should complete required credits for graduation during the period of study (128 credits).
Hình thức đào tạo: Chương trình hợp tác đào tạo giữa nhà trường và doanh nghiệp dành cho sinh viên quốc tế (gọi tắt là “chương trình đặc biệt”) được tổ chức theo hình thức học tập kết hợp thực tập theo kế hoạch. Sinh viên phải hoàn thành đầy đủ các học phần và tích lũy 128 tín chỉ trong thời gian đào tạo quy định.
